第5课 第一次去中国朋友家
Bài 05 · HSK 2 (3.0) · 学练手册

偏旁

1

学习偏旁知识,认读例字

Học bộ thủ và nhận biết chữ ví dụ
学习偏旁知识,认读例字。
Học kiến thức về bộ thủ và nhận biết chữ Hán ví dụ.
名称偏旁常见位置、意义和例字
cǎozìtóu
草字头
Bộ Thảo, dạng 艹
常见位置:常在汉字上方。
Cháng zài hànzì shàngfāng.
Vị trí thường gặp: ở phía trên chữ Hán.
意义:多与草木、植物有关。
Duō yǔ cǎomù, zhíwù yǒuguān.
Ý nghĩa: thường liên quan đến cỏ cây và thực vật.
常见字:茶、菜
chá · cài
Ví dụ: 茶 (trà), 菜 (rau/món ăn).
guǎngzìtóu
广字头
Bộ Nghiễm, dạng 广
广
常见位置:常在汉字上方和左边,形成半包围。
Cháng zài hànzì shàngfāng hé zuǒbiān, xíngchéng bàn bāowéi.
Vị trí thường gặp: phía trên và bên trái, tạo dạng nửa bao quanh.
意义:多与房屋、建筑或场所有关。
Duō yǔ fángwū, jiànzhù huò chǎngsuǒ yǒuguān.
Ý nghĩa: thường liên quan đến nhà cửa, kiến trúc hoặc địa điểm.
常见字:店、床
diàn · chuáng
Ví dụ: 店 (cửa hàng), 床 (giường).
2

摹写汉字、词语和句子

Tô và viết chữ Hán, từ ngữ và câu
摹写汉字、词语和句子。
Tô và viết lại chữ Hán, từ ngữ và câu.
汉字摹写词语句子
chá
trà
红茶
hóngchá
trà đen/hồng trà
红茶是朋友送来的。
Hóngchá shì péngyou sònglái de.
Trà đen là do bạn mang tặng.
cài
rau; món ăn
中国菜
Zhōngguó cài
món Trung Quốc
我喜欢吃中国菜。
Wǒ xǐhuan chī Zhōngguó cài.
Tôi thích ăn món Trung Quốc.
diàn
cửa hàng
酒店
jiǔdiàn
khách sạn
我们走回酒店吧。
Wǒmen zǒu huí jiǔdiàn ba.
Chúng ta đi bộ về khách sạn nhé.
chuáng
giường
起床
qǐchuáng
thức dậy
都八点了,起床吧。
Dōu bā diǎn le, qǐchuáng ba.
Đã tám giờ rồi, dậy đi.
1

读一读

Đọc các từ sau
读一读。
Đọc các từ sau.
děng
đợi
gōngjiāochē
公交车
xe buýt
qǐng
mời
jìnlái
进来
đi vào đây
nǎichá
奶茶
trà sữa
2

想一想

Suy nghĩ
想一想。
Suy nghĩ về câu hỏi.

“公交车”中的“车”、“进来”中的“进”和“商店”中的“店”是什么意思?

“车” trong “公交车”, “进” trong “进来” và “店” trong “商店” có nghĩa là gì?
3

学一学

Học từ mở rộng
学一学。
Học các từ mới được tạo từ những từ đã cho.
已学词语已学词语新词语
děng
đợi
公交车
gōngjiāochē
xe buýt
等车
děng chē
đợi xe
qǐng
mời
进来
jìnlái
đi vào đây
请进
qǐng jìn
mời vào
奶茶
nǎichá
trà sữa
商店
shāngdiàn
cửa hàng
奶茶店
nǎichádiàn
cửa hàng trà sữa
4

说一说

Nói và giải thích
说一说。
Nói và giải thích nghĩa của các từ.

“等车”“请进”和“奶茶店”是什么意思?

“等车”, “请进” và “奶茶店” có nghĩa là gì?
5

做一做

Hoàn thành câu
用上面的新词语完成句子。
Dùng các từ mới ở trên để hoàn thành câu.
A
děng chē
等车
đợi xe
B
qǐng jìn
请进
mời vào
C
nǎichádiàn
奶茶店
cửa hàng trà sữa
1
Zhè jiù shì wǒ de jiā, ( ).
这就是我的家,( )。
Đây chính là nhà tôi, ( ).
2
Qiánbian yǒu yì jiā ( ), nǐ qùguo ma?
前边有一家( ),你去过吗?
Phía trước có một ( ), bạn đã từng đến chưa?
3
Nǐ dào le ma? Wǒ ( ) ne, gōngjiāochē hái méi lái.
你到了吗?我( )呢,公交车还没来。
Bạn đến chưa? Tôi đang ( ), xe buýt vẫn chưa đến.
1

听力 · 第一部分

Nghe hiểu · Phần I
第一部分 Part I第1—3题:听一句话,选择正确图片。每题听两次。
Câu 1-3: Nghe một câu và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
例如 · Ví dụ
Wǒ měitiān zuò gōngjiāochē qù shàngbān.
我每天坐公交车去上班。
Hằng ngày tôi đi xe buýt đến chỗ làm.
Hình ví dụ A đến C
ABC
1
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 1
2
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 2
3
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 3
2

听力 · 第二部分

Nghe hiểu · Phần II
第二部分 Part II第4—6题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu được nghe hai lần.
Hình A đến D cho câu 4-6
例如 · Ví dụ
Nán: Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?
Nǚ: Wǒ zuì xǐhuan tī zúqiú.
男:你喜欢什么运动?
女:我最喜欢踢足球。
Nam: Bạn thích môn thể thao nào?
Nữ: Tôi thích đá bóng nhất.
D
4
选择正确图片
Chọn hình đúng.
5
选择正确图片
Chọn hình đúng.
6
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3

听力 · 第三部分

Nghe hiểu · Phần III
第三部分 Part III第7—10题:听对话,选择正确答案。每题听两次。
Câu 7-10: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
例如 · Ví dụ
Nán: Gěi nín bǐ, qǐng zài zhèr xiě yíxià nín de xìngmíng.
Nǚ: Hǎo de, shì zhèr ma?
Wèn: Nǚ de yào xiě shénme?
男:给您笔,请在这儿写一下您的姓名。
女:好的,是这儿吗?
问:女的要写什么?
Nam: Đây là bút, xin hãy viết họ tên ở đây.
Nữ: Được, ở đây phải không?
Hỏi: Người nữ cần viết gì?
7
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I第11—13题:选择与句子最匹配的图片。
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với từng câu.
Hình A đến D cho câu 11-13
例如 · Ví dụ
Měi ge Xīngqīliù, wǒ dōu qù dǎ lánqiú.
每个星期六,我都去打篮球。
Mỗi thứ Bảy tôi đều đi chơi bóng rổ.
D
11
Érzi gěi wǒ nálái yí ge píngguǒ.
儿子给我拿来一个苹果。
Con trai mang cho tôi một quả táo.
12
Háizi gēn māma yìqǐ zǒuchūle jiǔdiàn.
孩子跟妈妈一起走出了酒店。
Đứa trẻ cùng mẹ đi ra khỏi khách sạn.
13
Tā náchū yì běn shū, wèn wǒ zhè shì shéi de shū.
她拿出一本书,问我这是谁的书。
Cô ấy lấy ra một quyển sách và hỏi tôi đây là sách của ai.
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II第14—17题:选词填空。
Câu 14-17: Chọn từ điền vào chỗ trống.
A
děng
đợi
B
gēn
cùng; với
C
xiàqù
下去
đi xuống
D
jìnlái
进来
đi vào đây
E
wán
xong
例如 · Ví dụ
Tí tài duō le, suǒyǐ wǒ méi zuò wán.
题太多了,所以我没做(完)。
Đề quá nhiều nên tôi chưa làm xong.
E
Tóngxuémen zài jiàoshì lǐ ( ) lǎoshī lái shàngkè.
同学们在教室里( )老师来上课。
Các bạn học sinh ở trong lớp ( ) giáo viên đến dạy.
14
Wàibian tài lěng le, nǐ ( ) hē bēi rè chá ba.
外边太冷了,你( )喝杯热茶吧。
Bên ngoài lạnh quá, bạn ( ) uống một tách trà nóng đi.
15
Nǚ: Xiàmian zěnme yǒu nàme duō rén?
Nán: Wǒmen ( ) kànkan ba.
女:下面怎么有那么多人?
男:我们( )看看吧。
Nữ: Sao phía dưới có nhiều người thế?
Nam: Chúng ta ( ) xem đi.
16
Nán: Nǐ kuài chī, chīwán fàn ( ) wǒ qù chāoshì mǎi diǎnr dōngxi.
Nǚ: Hǎo, nǐ děng wǒ yíxià.
男:你快吃,吃完饭( )我去超市买点儿东西。
女:好,你等我一下。
Nam: Bạn ăn nhanh đi, ăn xong ( ) tôi đi siêu thị mua ít đồ.
Nữ: Được, đợi tôi một chút.
17
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III第18—21题:匹配句子。
Câu 18-21: Ghép các câu phù hợp.
A
Wǒ gēn tā shuōguo, tā bù lái.
我跟他说过,他不来。
Tôi đã nói với ông ấy rồi, ông ấy không đến.
B
Bú shì wǒ mǎi de, shì Xiǎo Wáng sònglái de.
不是我买的,是小王送来的。
Không phải tôi mua, là Tiểu Vương mang tặng.
C
Tā dǎ diànhuà le, shuō hái zài gōngsī.
他打电话了,说还在公司。
Bố đã gọi điện, nói vẫn còn ở công ty.
D
Jīntiān Xīngqītiān, nǐ néng bu néng bié jiào wǒ qǐchuáng?
今天星期天,你能不能别叫我起床?
Hôm nay Chủ nhật, bạn có thể đừng gọi tôi dậy không?
E
Tā chūqù le, yíhuìr jiù huílái.
他出去了,一会儿就回来。
Anh ấy ra ngoài rồi, lát nữa sẽ về.
例如 · Ví dụ
Qǐngwèn Lǐ lǎoshī zài ma?
请问李老师在吗?
Xin hỏi thầy Lý có ở đây không?
E
Nǐ zěnme mǎi zhème duō shuǐguǒ?
你怎么买这么多水果?
Sao bạn mua nhiều trái cây vậy?
18
Dōu shí diǎn le, kuài qǐlái ba!
都十点了,快起来吧!
Mười giờ rồi, mau dậy đi!
19
Ràng yéye guòlái gēn wǒmen yìqǐ zhù ba.
让爷爷过来跟我们一起住吧。
Hãy để ông qua ở cùng chúng ta.
20
Dōu bā diǎn le, bàba hái méi huí jiā.
都八点了,爸爸还没回家。
Tám giờ rồi, bố vẫn chưa về nhà.
21
4

阅读 · 第四部分

Đọc hiểu · Phần IV
第四部分 Part IV第22—24题:选择正确答案。
Câu 22-24: Đọc nội dung và chọn đáp án đúng.
例如 · Ví dụ
Wǒ ài tiàowǔ, dàn tiào de bú tài hǎo.
我爱跳舞,但跳得不太好。
Tôi thích nhảy múa nhưng nhảy không giỏi lắm.
22
Wǒ de xiǎomāo shēngbìng le, dàn wǒ yào qù shàngbān. Yéye gēn wǒ shuō, xiǎomāo kěyǐ sòng tā nàr qù, xiàbān hòu, wǒ zài jiē xiǎomāo huílái.
我的小猫生病了,但我要去上班。爷爷跟我说,小猫可以送他那儿去,下班后,我再接小猫回来。
Con mèo nhỏ của tôi bị bệnh nhưng tôi phải đi làm. Ông nói có thể đưa mèo sang chỗ ông, tan làm tôi sẽ đón về.
Tā wèi shénme sòng xiǎomāo qù yéye nàr?
他为什么送小猫去爷爷那儿?
Vì sao người nói đưa mèo đến chỗ ông?
23
Jīntiān zhōngwǔ Lǐ Wén dǎlái diànhuà, ràng wǒ wǎnshang qù tā jiā chīfàn. Wǎnshang, Tiānzhōng yě guòlái le. Lǐ Wén zuò cài, wǒ xǐ shuǐguǒ, Tiānzhōng chūqù mǎi nǎichá.
今天中午李文打来电话,让我晚上去他家吃饭。晚上,天中也过来了。李文做菜,我洗水果,天中出去买奶茶。
Trưa nay Lý Văn gọi điện mời tôi tối đến nhà ăn cơm. Tối đó Thiên Trung cũng đến. Lý Văn nấu ăn, tôi rửa trái cây, Thiên Trung ra ngoài mua trà sữa.
Lǐ Wén zuò shénme le?
李文做什么了?
Lý Văn đã làm gì?
24
Wǒ dì-yī cì qù nánpéngyou jiā, tāmen yì jiā rén dōu xiàlái jiē wǒ, ràng wǒ juéde hěn bù hǎoyìsi. Tā de jiārén dōu hěn hǎo, hái sòngle wǒ lǐwù.
我第一次去男朋友家,他们一家人都下来接我,让我觉得很不好意思。他的家人都很好,还送了我礼物。
Lần đầu tôi đến nhà bạn trai, cả gia đình anh ấy đều xuống đón khiến tôi rất ngại. Người nhà anh ấy đều rất tốt và còn tặng quà cho tôi.
Tā wèi shénme juéde bù hǎoyìsi?
她为什么觉得不好意思?
Vì sao cô ấy cảm thấy ngại?
1

书写 · 第一部分

Viết · Phần I
第一部分 Part I第25—27题:根据部件组字。
Câu 25-27: Ghép chữ Hán từ các bộ phận cho sẵn.
A
zhú
đầu trúc
B
bīng
bộ băng
C
bộ nữ
D
shí
bộ thập
例如 · Ví dụ
shénme
亻+十 → 什 么
D
děng · yí · xià
寺 一 下
Ghép thành: 等一下
25
nǎi · chá
乃 茶
Ghép thành: 奶茶
26
zhǔn · bèi
佳 备
Ghép thành: 准备
27
2

书写 · 第二部分

Viết · Phần II
第二部分 Part II第28—30题:根据拼音写汉字。
Câu 28-30: Dựa vào pinyin để viết chữ Hán.
例如 · Ví dụ
Nǐ xiǎng hē chá háishì hē kāfēi?
你想喝茶还(是)喝咖啡?
Bạn muốn uống trà hay cà phê?
Nǐ (xià) lái ba, wǒ yǐjīng dào le.
你( )来吧,我已经到了。
Bạn xuống đây đi, tôi đã đến rồi.
28
xià
Nǐ jīntiān (gēn) wǒ yìqǐ qù yéye jiā ma?
你今天( )我一起去爷爷家吗?
Hôm nay bạn cùng tôi đến nhà ông chứ?
29
gēn
Wǒ yí (huì) er jiù xiàqù, nǐ děng yíxià.
我一( )儿就下去,你等一下。
Một lát nữa tôi sẽ xuống, bạn đợi một chút.
30
huì