1
学习偏旁知识,认读例字
Học bộ thủ và nhận biết chữ ví dụ
学习偏旁知识,认读例字。
Học kiến thức về bộ thủ và nhận biết chữ Hán ví dụ.
| 名称 | 偏旁 | 常见位置、意义和例字 | |
|---|---|---|---|
| 草字头 Bộ Thảo, dạng 艹 | 艹 | 常见位置:常在汉字上方。 Vị trí thường gặp: ở phía trên chữ Hán. 意义:多与草木、植物有关。 Ý nghĩa: thường liên quan đến cỏ cây và thực vật. 常见字:茶、菜 Ví dụ: 茶 (trà), 菜 (rau/món ăn). | |
| 广字头 Bộ Nghiễm, dạng 广 | 广 | 常见位置:常在汉字上方和左边,形成半包围。 Vị trí thường gặp: phía trên và bên trái, tạo dạng nửa bao quanh. 意义:多与房屋、建筑或场所有关。 Ý nghĩa: thường liên quan đến nhà cửa, kiến trúc hoặc địa điểm. 常见字:店、床 Ví dụ: 店 (cửa hàng), 床 (giường). |
2
摹写汉字、词语和句子
Tô và viết chữ Hán, từ ngữ và câu
摹写汉字、词语和句子。
Tô và viết lại chữ Hán, từ ngữ và câu.
| 汉字 | 摹写 | 词语 | 句子 |
|---|---|---|---|
| 茶 trà | 红茶 trà đen/hồng trà | 红茶是朋友送来的。 Trà đen là do bạn mang tặng. | |
| 菜 rau; món ăn | 中国菜 món Trung Quốc | 我喜欢吃中国菜。 Tôi thích ăn món Trung Quốc. | |
| 店 cửa hàng | 酒店 khách sạn | 我们走回酒店吧。 Chúng ta đi bộ về khách sạn nhé. | |
| 床 giường | 起床 thức dậy | 都八点了,起床吧。 Đã tám giờ rồi, dậy đi. |
1
读一读
Đọc các từ sau
读一读。
Đọc các từ sau.
等
đợi
公交车
xe buýt
请
mời
进来
đi vào đây
奶茶
trà sữa
2
想一想
Suy nghĩ
想一想。
Suy nghĩ về câu hỏi.
“公交车”中的“车”、“进来”中的“进”和“商店”中的“店”是什么意思?
“车” trong “公交车”, “进” trong “进来” và “店” trong “商店” có nghĩa là gì?
3
学一学
Học từ mở rộng
学一学。
Học các từ mới được tạo từ những từ đã cho.
| 已学词语 | 已学词语 | 新词语 | |
|---|---|---|---|
| 等 đợi | + | 公交车 xe buýt | 等车 đợi xe |
| 请 mời | + | 进来 đi vào đây | 请进 mời vào |
| 奶茶 trà sữa | + | 商店 cửa hàng | 奶茶店 cửa hàng trà sữa |
4
说一说
Nói và giải thích
说一说。
Nói và giải thích nghĩa của các từ.
“等车”“请进”和“奶茶店”是什么意思?
“等车”, “请进” và “奶茶店” có nghĩa là gì?
5
做一做
Hoàn thành câu
用上面的新词语完成句子。
Dùng các từ mới ở trên để hoàn thành câu.
A
等车
đợi xe
B
请进
mời vào
C
奶茶店
cửa hàng trà sữa
1
这就是我的家,( )。
Đây chính là nhà tôi, ( ).
2
前边有一家( ),你去过吗?
Phía trước có một ( ), bạn đã từng đến chưa?
3
你到了吗?我( )呢,公交车还没来。
Bạn đến chưa? Tôi đang ( ), xe buýt vẫn chưa đến.
1
听力 · 第一部分
Nghe hiểu · Phần I
Câu 1-3: Nghe một câu và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
我每天坐公交车去上班。
Hằng ngày tôi đi xe buýt đến chỗ làm.

ABC
1
选择正确图片
Chọn hình đúng.

2
选择正确图片
Chọn hình đúng.

3
选择正确图片
Chọn hình đúng.

2
听力 · 第二部分
Nghe hiểu · Phần II
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu được nghe hai lần.

男:你喜欢什么运动?
女:我最喜欢踢足球。
女:我最喜欢踢足球。
Nam: Bạn thích môn thể thao nào?
Nữ: Tôi thích đá bóng nhất.
DNữ: Tôi thích đá bóng nhất.
4
选择正确图片
Chọn hình đúng.
5
选择正确图片
Chọn hình đúng.
6
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3
听力 · 第三部分
Nghe hiểu · Phần III
Câu 7-10: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
男:给您笔,请在这儿写一下您的姓名。
女:好的,是这儿吗?
问:女的要写什么?
女:好的,是这儿吗?
问:女的要写什么?
Nam: Đây là bút, xin hãy viết họ tên ở đây.
Nữ: Được, ở đây phải không?
Hỏi: Người nữ cần viết gì?
Nữ: Được, ở đây phải không?
Hỏi: Người nữ cần viết gì?
7
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1
阅读 · 第一部分
Đọc hiểu · Phần I
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với từng câu.

每个星期六,我都去打篮球。
Mỗi thứ Bảy tôi đều đi chơi bóng rổ.
D11
儿子给我拿来一个苹果。
Con trai mang cho tôi một quả táo.
12
孩子跟妈妈一起走出了酒店。
Đứa trẻ cùng mẹ đi ra khỏi khách sạn.
13
她拿出一本书,问我这是谁的书。
Cô ấy lấy ra một quyển sách và hỏi tôi đây là sách của ai.
2
阅读 · 第二部分
Đọc hiểu · Phần II
Câu 14-17: Chọn từ điền vào chỗ trống.
A
等
đợi
B
跟
cùng; với
C
下去
đi xuống
D
进来
đi vào đây
E
完
xong
题太多了,所以我没做(完)。
Đề quá nhiều nên tôi chưa làm xong.
E同学们在教室里( )老师来上课。
Các bạn học sinh ở trong lớp ( ) giáo viên đến dạy.
14
外边太冷了,你( )喝杯热茶吧。
Bên ngoài lạnh quá, bạn ( ) uống một tách trà nóng đi.
15
女:下面怎么有那么多人?
男:我们( )看看吧。
男:我们( )看看吧。
Nữ: Sao phía dưới có nhiều người thế?
Nam: Chúng ta ( ) xem đi.
Nam: Chúng ta ( ) xem đi.
16
男:你快吃,吃完饭( )我去超市买点儿东西。
女:好,你等我一下。
女:好,你等我一下。
Nam: Bạn ăn nhanh đi, ăn xong ( ) tôi đi siêu thị mua ít đồ.
Nữ: Được, đợi tôi một chút.
Nữ: Được, đợi tôi một chút.
17
3
阅读 · 第三部分
Đọc hiểu · Phần III
Câu 18-21: Ghép các câu phù hợp.
A
我跟他说过,他不来。
Tôi đã nói với ông ấy rồi, ông ấy không đến.
B
不是我买的,是小王送来的。
Không phải tôi mua, là Tiểu Vương mang tặng.
C
他打电话了,说还在公司。
Bố đã gọi điện, nói vẫn còn ở công ty.
D
今天星期天,你能不能别叫我起床?
Hôm nay Chủ nhật, bạn có thể đừng gọi tôi dậy không?
E
他出去了,一会儿就回来。
Anh ấy ra ngoài rồi, lát nữa sẽ về.
请问李老师在吗?
Xin hỏi thầy Lý có ở đây không?
E你怎么买这么多水果?
Sao bạn mua nhiều trái cây vậy?
18
都十点了,快起来吧!
Mười giờ rồi, mau dậy đi!
19
让爷爷过来跟我们一起住吧。
Hãy để ông qua ở cùng chúng ta.
20
都八点了,爸爸还没回家。
Tám giờ rồi, bố vẫn chưa về nhà.
21
4
阅读 · 第四部分
Đọc hiểu · Phần IV
Câu 22-24: Đọc nội dung và chọn đáp án đúng.
我爱跳舞,但跳得不太好。
Tôi thích nhảy múa nhưng nhảy không giỏi lắm.
22
我的小猫生病了,但我要去上班。爷爷跟我说,小猫可以送他那儿去,下班后,我再接小猫回来。
Con mèo nhỏ của tôi bị bệnh nhưng tôi phải đi làm. Ông nói có thể đưa mèo sang chỗ ông, tan làm tôi sẽ đón về.
他为什么送小猫去爷爷那儿?
Vì sao người nói đưa mèo đến chỗ ông?
23
今天中午李文打来电话,让我晚上去他家吃饭。晚上,天中也过来了。李文做菜,我洗水果,天中出去买奶茶。
Trưa nay Lý Văn gọi điện mời tôi tối đến nhà ăn cơm. Tối đó Thiên Trung cũng đến. Lý Văn nấu ăn, tôi rửa trái cây, Thiên Trung ra ngoài mua trà sữa.
李文做什么了?
Lý Văn đã làm gì?
24
我第一次去男朋友家,他们一家人都下来接我,让我觉得很不好意思。他的家人都很好,还送了我礼物。
Lần đầu tôi đến nhà bạn trai, cả gia đình anh ấy đều xuống đón khiến tôi rất ngại. Người nhà anh ấy đều rất tốt và còn tặng quà cho tôi.
她为什么觉得不好意思?
Vì sao cô ấy cảm thấy ngại?
1
书写 · 第一部分
Viết · Phần I
Câu 25-27: Ghép chữ Hán từ các bộ phận cho sẵn.
A
⺮
đầu trúc
B
冫
bộ băng
C
女
bộ nữ
D
十
bộ thập
亻+十 → 什 么
D寺 一 下
Ghép thành: 等一下
25
乃 茶
Ghép thành: 奶茶
26
佳 备
Ghép thành: 准备
27
2
书写 · 第二部分
Viết · Phần II
Câu 28-30: Dựa vào pinyin để viết chữ Hán.
你想喝茶还(是)喝咖啡?
Bạn muốn uống trà hay cà phê?
你( )来吧,我已经到了。
Bạn xuống đây đi, tôi đã đến rồi.
28
你今天( )我一起去爷爷家吗?
Hôm nay bạn cùng tôi đến nhà ông chứ?
29
我一( )儿就下去,你等一下。
Một lát nữa tôi sẽ xuống, bạn đợi một chút.
30
